Ngôn ngữ nào cũng có bộ từ vựng cốt lõi mà chúng ta sẽ sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề thông dụng cơ bản nhất trong bài viết dưới đây nhé!

Bạn theo học đại học, hay ngành cao đẳng tiếng Hàn thì chắc chắn biết từ vựng tiếng Hàn cũng có vai trò cực cần thiết trong đời sống hàng ngày. Suốt quá trình học tiếng Hàn từ mới sẽ được cập nhật thường xuyên, liên tục và lưu trữ trong não bộ của bạn. Nhất là giai đoạn đầu lượng từ bạn cần thu nạp là khá lớn. Sau đây, Trường Cao dang quoc te xin giới thiệu tới các bạn những bộ từ vựng tiếng Hàn cơ bản nhất. Cùng khám phá nhé!

Mục Lục

Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Các từ vựng tiếng Hàn thông dụng

tu-vung-tieng-han
Các từ vựng tiếng Hàn thông dụng

Dưới đây là những từ thường xuyên được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong văn viết của người Hàn Quốc, tham khảo nhé!

  • 아주 : Rất
  • 완전히 : Hoàn toàn
  • 너무: Quá
  • 아까 : Vừa mới
  • 또 : Cũng
  • 더 : Nữa
  • 아마 : Có lẽ
  • 반드시 :Nhất định
  • 꼭 Chắc chắn
  • 즉시 : Ngay tức thì
  • 에서 : Ở …
  • 부터 : Từ …
  • 까지: Đến
  • 같이: Cùng, cùng với
  • 만약 : Nếu, lỡ ra
  • 그래서 : Cho nên
  • 와 : Với, cùng với
  • 안그러면 : Nếu không thì
  • 그리고: và
  • 하지만, 그렇지만, 그런데, 그러나: nhưng, nhưng mà
  • 더구나: thêm vào đó, hơn nữa (thường dùng với nghĩa tiêu cực)
  • 게다가: ngoài ra, thêm vào đó
  • 또, 또한: và, hơn nữa
  • 또는: hoặc
  • 아니면: nếu không thì…
  • 그래서, 그러니까, 그러므로, 따라서: vì vậy
  • 한편: mặt khác
  • 즉: có nghĩa là
  • 그래도: dù sao thì…
  • 그러자: ngay tức thì, ngay lập tức…
  • 더욱이: hơn thế nữa

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề thời gian

  • 월요일: Thứ 2
  • 화요일: Thứ 3
  • 수요일: Thứ 4
  • 목요일: Thứ 5
  • 금요일: Thứ 6
  • 토요일: Thứ 7
  • 일요일: Chủ nhật
  • 이번주: Tuần này
  • 지난주: Tuần trước
  • 다음주: Tuần sau
  • 주말: Cuối tuần
  • 이번달: Tháng này
  • 다음달: Tháng sau
  • 점심: Buổi trưa, bữa trưa
  • 저녁: Buổi tối, bữa tối
  • 오전: Buổi sáng
  • 오후: Buổi chiều
  • 낮: Ban ngày
  • 새벽: Sáng sớm, mờ sáng
  • 밤: Đêm
  • 오늘: Hôm nay
  • 내일: Ngày mai
  • 모레: Ngày kia

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề đồ vật

tu-vung-tieng-han
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề đồ vật
  • 창문: Cửa sổ
  • 책장: Tủ sách
  • 문: Cửa
  • 전화: Điện thoại
  • 쓰레기통: Thùng rác
  • 열쇠: Chìa khóa
  • 형광등: Đèn huỳnh quang
  • 책상: Bàn đọc sách
  • 식탁: Bàn ăn
  • 세탁기: Máy giặt
  • 커튼: Rèm cửa sổ
  • 거울: Gương
  • 차고: Nhà xe
  • 옷장: Tủ quần áo
  • 침태: Giường
  • 벽: Tường
  • 의자: Ghế
  • 냉장고: Tủ lạnh
  • 천장 선풍기: Quạt trần
  • 천장: Trần nhà
  • 그림: Bức tranh

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề nghề nghiệp

  • 의사: Bác sĩ
  • 가수: Ca sỹ
  • 회사원: Nhân viên văn phòng / nhân viên công ty
  • 은행원: Nhân viên ngân hàng
  • 선생님: Giáo viên
  • 운전기사: Lái xe
  • 영화배우: Diễn viên điện ảnh
  • 요리사: Đầu bếp
  • 가정교사: Gia sư
  • 화가: Hoạ sĩ
  • 변호사: Luật sư
  • 학생: Học sinh
  • 판매원: Nhân viên bán hàng
  • 가정부,집사: Người giúp việc
  • 문학가: Nhà văn
  • 사진작가: Nhiếp ảnh gia

Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề màu sắc

  • 무색의: Không màu
  • 은백색: Màu sáng chói
  • 빨간색 / 붉은색: Màu đỏ
  • 심홍색: Đỏ tươi
  • 주홍색: Đỏ chói
  • 검정색 / 까만색: Màu đen
  • 하얀색 / 흰색: Màu trắng
  • 노란색 / 황색: Màu vàng
  • 주황색/ 오렌지색: Màu da cam
  • 암녹색: Màu xanh lá cây
  • 분홍색: Màu hồng
  • 청록색: Màu lam
  • 갈색 / 밤색: Màu nâu
  • 보라색: Màu tím
  • 회색: Màu xám
  • 파란색/청색/ 푸른색: Xanh nước biển
  • 은색: Màu bạc
  • 금색: Màu vàng
  • 색깔이 어둡다: Màu tối
  • 색깔이 밝다: Màu sáng

Trên đây là các từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề thông dụng mà chúng tôi tổng hợp lại. Hy vọng hữu ích giúp bạn giao tiếp tiếng Hàn dễ dàng hơn. Chúc các bạn thành công!